Cho thuê xe du lịch ở Tp HCM – Bảng giá cho thuê xe du lịch

Sau một thời gian chạy taxi uber thì tôi và các đồng nghiệp ở Tp HCM thành lập một nhóm liên kết để nhận cho thuê xe du lịch từ Sài Gòn đi các tỉnh với giá cả phải chăng nhằm kiếm thêm thu nhập lúc nhàn rỗi

Chúng tôi chỉ cho thuê xe có lái xe chứ không cho thuê tự lái nhé các bạn!

Các loại xe du lịch đang cho thuê ở Sài Gòn – Cho thuê xe du lịch 4-7-16-29-45 chỗ ngồi

Cho thuê xe 4 chỗ ngồi:

  • Ford ecosport 2015
  • Mazda 2 và Mazda 3đời 2016
  • Chevrolet Spark 2016
  • Chevrolet Cruze 2016
  • Kia K3 2015
  • Kia Morning 2016

Cho thuê xe 7 chỗ ngồi:

  • Toyota Innova 2015 – 2014 – 2013
  • Toyota Fortuner 2016-2015 – 2014 – 2013
  • Kia Rondo 2015

Cho thuê xe 16 chỗ ngồi:

  • Ford Transit đời mới 2015-2016

CHo thuê xe 7 chỗ và 4 chỗ

Những lợi ích khi thuê xe du lịch tử tài xế Uber:

  1. Cho thuê xe đời mới, sạch sẽ, êm ái không có mùi hôi như taxi hay xe chạy dịch vụ chuyên nghiệp
  2. Tài xế là chủ xe luôn, là xe gia đình nên họ luôn giữ gìn xe tốt, chạy điềm đạm, ít bị say xe, không đua bơi, thắng gấp, Ăn nói lịch sự, nhã nhặn
  3. Xe rất nhiều và tài xế luôn sẵn sàng, sau 30 phút đến 1h là có mặt khi bạn yêu cầu
  4. Bạn có thể đặt xe qua điện thoại ( alo anh Khoa 0916.971.757 – 0937711777 ) , không cần đặt cọc, ký hợp đồng rắc rối, gọi xe là có ngay
  5. Nếu bạn đi 1 chiều ( đi ở lại chứ không về trong ngày ) thì chúng tôi sẽ giảm 15-20% giá tùy theo tuyến

cho-thue-xe-du-lich-4-7-16-cho-o-tp-hcm

Bảng giá cho thuê xe du lịch ở Tp Hồ Chí Minh đi các tỉnh

Giá cho thuê xe du lịch ở TP HCM đi các tỉnh bên dưới

  • Giá đã bao gồmphí xăng dầu, cầu phà, lương tài xế
  • Giá chưa bao gồm: Ăn nghỉ của lái xe nếu đi qua đêm. (200k/đêm), Phí giữ xe ở các địa điểm du lịch, sân bay, khách sạn và tiền tip cho tài xế (nếu có) 
  • Nếu bạn đi vượt số KM tối đa thì mỗi km sẽ tính thêm 5000/km đối với xe 4 chỗ và 7000/km đối với xe 7 chỗ
  • Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đối theo từng thời điểm hoặc vào các dịp lễ tết, vui lòng liên hệ với số 0937711777 để biết chi tiết

 Mời bạn xem video clip này để tìm hiểu rõ hơn các loại xe du lịch cho thuê của chúng tôi

Hãy điền thông tin chuyến đi của bạn vào đây, chúng tôi sẽ tính giá cho thuê xe trọn gói và trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất

STT
Từ Tp HCM đi  Ngày thường (Giá/VNĐ) Thứ 7 Chủ nhật Cộng thêm
Tuyến Đường Thời Gian KM tối đa 4 chỗ 7 chỗ 4 – 7 chỗ
1 Nội Thành Sài Gòn 4 giờ 50 800.000 1.000.000 100.000
2 Bà Rịa 1 Ngày 200 1,600.000 1,700.000 100.000
3 Bạc Liêu 2 Ngày 600 3,800.000 4,000.000 100.000
4 Bảo Lộc 1 Ngày 420 2,500.000 2,700.000 100.000
5 Bến Cát 8 Giờ 140 1,400.000 1,600.000 100.000
6 Bến Tre (Thị xã) 1 Ngày 200 1,600.000 1,700.000 100.000
7 Bến Tre (Thạnh Phú) 1 Ngày 340 1,800.000 1,900.000 100.000
8 Bến Tre (Bình Đại) 1 Ngày 280 1,700.000 1,800.000 100.000
9 Bến Tre (Ba Tri) 1 Ngày 270 1,700.000 1,800.000 100.000
10 Biên Hòa 8 Giờ 90 1,300.000 1,400.000 100.000
11 Bến Lức (Long An) 8 Giờ 100 1,300.000 1,400.000 100.000
12 Bình Chánh 4 Giờ 50 1.100.000 1,200.000 100.000
13 Bình Châu – Hồ Cốc 1 Ngày 340 1,800.000 1,900.000 100.000
14 Bình Định 4 ngay 1500 8,000.000 8,500.000 100.000
15 Bình Dương (TD1) 4 Giờ 90 1.300.000 1.400.000 100.000
16 Bình Phước – Lộc Ninh 1 Ngày 360 1,900.000 2,000.000 1000.00
17 Bình Long 1 Ngày 300 1,700.000 1,800.000 100.000
18 Buôn Mê Thuộc 2 Ngày 800 5,000.000 5,200.000 100.000
19 Cà Mau 2 Ngày 700 4,200.000 4,400.000 100.000
20 Cái Bè 1 Ngày 210 1,600.000 1,700.000 100.000
21 Cần Giờ 8 Giờ 150 1,400.000 1,500.000 100.000
22 Cao Lãnh 1 Ngày 350 1,900.000 2,000.000 100.000
23 Cần Thơ 1 Ngày 360 1,900.000 2,000.000 100.000
24 Châu Đốc 1 Ngày 520 2,800.000 2,900.000 100.000
25 Châu Đốc 1,5 Ngày 550 4,200.000 4,300.000 100.000
26 Châu Đốc – Hà Tiên 3 Ngày 900 6,200.000 6,400.000 100.000
27 Chợ Gạo (Tiền Giang) 1 Ngày 200 1,600.000 1,700.000 100.000
28 Chợ Mới (An Giang ) 2 Ngày 500 3,000.000 3,100.000 100.000
29 Cổ Thạch – Thầy Thím 2 Ngày 660 3,800.000 4,000.000 100.000
30 Củ Chi – Địa Đạo 8 Giờ 100 1,000.000 1,100.000 100.000
31 Đà Lạt 3 Ngày 650 4,800.000 4,900.000 100.000
32 Đà Lạt – Nha Trang 4 Ngày 1150 7,600.000 7,700.000 100.000
33 Đà Nẵng 6 Ngày 2100 9,600.000 9,900.000 100.000
34 Địa Đạo -Tây Ninh 1 Ngày 250 1,800.000 1,900.000 100.000
35 Đồng Xoài 1 Ngày 240 1,700.000 1,800.000 100.000
36 Đức Hòa 8 Giờ 70 1,100.000 1,200.000 100.000
37 Đức Huệ 8 Giờ 90 1,200.000 1,300.000 100.000
38 Gò Công 1 Ngày 220 1,600.000 1,700.000 100.000
39 Gò Dầu 7 Giờ 130 1,300.000 1,400.000 100.000
40 Gia Lai (Pleiku) 3 Ngày 1100 6,500.000 6,600.000 100.000
41 Hàm Tân 1 Ngày 350 2,000.000 2,100.000 100.000
42 Hóc Môn 8 Giờ 50 1,100.000 1,200.000 100.000
43 Huế 6 Ngày 2400 10,800.000 12,600.000 100.000
44 Kon Tum 4 Ngày 1900 10,700.000 10,800.000 100.000
45 Lai Vung 1 Ngày 340 2,000.000 2,100.000 100.000
46 Lập Vờ 1 Ngày 360 2,100.000 2,200.000 100.000
47 Long An 8 Giờ 100 1,200.000 1,300.000 100.000
48 Long Hải 1 Ngày 240 1,600.000 1,700.000 100.000
49 Long Khánh 1 Ngày 200 1,500.000 1,600.000 100.000
50 Long Thành 7 Giờ 130 1,200.000 1,300.000 100.000
51 Long Xuyên 1 Ngày 400 2,100.000 2,200.000 100.000
52 Mỏ Cày (Bến Tre) 1 Ngày 220 1,600.000 1,700.000 100.000
53 Mộc Hóa 1 Ngày 230 1,600.000 1,700.000 100.000
54 Mỹ Tho 8 Giờ 150 1,300.000 1,400.000 100.000
55 Mỹ Thuận 1 Ngày 260 1,600.000 1,700.000 100.000
56 Madagui 1 Ngày 320 1,900.000 2,000.000 100.000
57 Nha Trang 3 Ngày 900 5,800.000 5,900.000 100.000
58 Nha Trang 2 Ngày 700 4,300.000 4,400.000 100.000
59 Nha Trang – Đại Lãnh 4 Ngày 1150 7,600.000 7,700.000 100.000
60 Nội Thành 4 Giờ 50 1,000.000 1,100.000 100.000
61 Phan Rang 2 Ngày 700 4,400.000 4,400.000 100.000
62 Phan Rí 2 Ngày 600 3,800.000 3,900.000 100.000
63 Phan Thiết – Mũi Né 2 Ngày 480 3,200.000 3,300.000 100.000
64 Phước Long 1 Ngày 340 2,000.000 2,100.000 100.000
65 Phương Lâm 1 Ngày 320 1,900.000 2,000.000 100.000
66 Phú Mỹ – Ngãi Giao (BR – VT) 1 Ngày 220 1,600.000 1,700.000 100.000
67 Rạch Giá 2 Ngày 600 3,700.000 3,800.000 100.000
68 Rạch Sỏi – Kiên Giang 3 Ngày 540 4,200.000 4,300.000 100.000
69 Rừng Nam Cát Tiên 1 Ngày 300 1,800.000 1,900.000 100.000
70 Sa Đéc 1Ngày 300 1,800.000 1,900.000 100.000
71 Sân Bay TSN 4 Giờ 50 1.000.000 1.100.000 100.000
72 Sóc Trăng 1 ngày 500 3,000.000 3,100.000 100.000
73 Tây Ninh -Núi Bà -Tòa Thánh 1 ngày 220 1,600.000 1,700.000 100.000
74 Tây Ninh -Tân Biên 1 ngày 290 1,800.000 1,900.000 100.000
75 Thầy Thím 1 ngày 380 2,100.000 2,200.000 100.000
76 Trà Vinh 1 ngày 420 2,500.000 2,600.000 100.000
77 Trảng Bàng 8 Giờ 120 1,300.000 1,400.000 100.000
78 Trị An 8 Giờ 160 1,500.000 1,600.000 100.000
79 Trị Tôn 2 Ngày 660 3,700.000 3,800.000 100.000
80 Tuy Hòa 3 Ngày 1200 7,000.000 7,200.000 100.000
81 Vườn Xoài 1 Ngày 80 1,200.000 1,300.000 100.000
82 Vĩnh Long 1 Ngày 320 1,800.000 1,900.000 100.000
83 Vũng Tàu 1 Ngày 260 1,600.000 1,700.000 100.000
84 Vũng Tàu – Long Hải 1 Ngày 300 1,800.000 1,900.000 100.000
85 Vị Thanh -Phụng Hiệp (Hậu Giang) 3 Ngày 520 4,500.000 4,700.000 100.000

 

 

About Tài Xế Uber 83 Articles
Tôi là 1 tài xế Uber không chuyên nghiệp. Chỉ chạy taxi Uber buổi tối và cuối tuần như là một cách kiếm thêm thu nhập từ vợ 2. Đây là nơi tôi chia sẻ những kiến thức cũng như kinh nghiệm của mình tìm hiểu được cho mọi người. Nếu bạn có thắc mắc gì về việc đăng ký tài khoản uber hay trở thành tài xế lái cho uber, hãy alo ngay cho tôi nhé! 0916971757

1 Comment

Gửi phản hồi